Nhà sản xuất

Danh mục sản phẩm

giá mặt vợt gai

giá mặt vợt gai

Sriver

Sriver

Giá: 650.000 đ

Speed 10,Spin 8,Hardness 38

-10%
Evolution MXS

Evolution MXS

Giá: 1.100.000 đ
Giá KM: 980.000 đ

Evolution MX-S mã số 74-018 tốc độ speed = 125, độ xoáy Spin = 120, độ kiểm soát = 80. Sponge 45.7-47.7

Matsudaira Kenta

Matsudaira Kenta

Giá: Liên hệ

Cốt vợt cấu tạo Arylate Carbon. Tốc độ 9.1, control 8.9, độ bám 7. Rất thích hợp với lối đánh gần bàn

-6%
EVOLUTION MXP

EVOLUTION MXP

Giá: 1.050.000 đ
Giá KM: 980.000 đ

EVOLUTION MX-P mã số 74-013, tốc độ speed = 125, độ xoáy Spin = 120, độ kiểm soát = 80. Sponge 45.7-47.7

-4%
Zhang Jike ZLC (ZJK ZLC)

Zhang Jike ZLC (ZJK ZLC)

Giá: 5.000.000 đ
Giá KM: 4.800.000 đ

Speed 9.5,Control 9.4,Weight 88,Ply 5W+2C,Feel Hard

Amultart

Amultart

Giá: 4.500.000 đ

Speed 10.2,Control 76,Weight 88,Ply 5W+2AC,Feel Hard

INNERFORCE LAYER ALC

INNERFORCE LAYER ALC

Giá: Liên hệ

Speed 8.8,Control 91,Weight 9,Pl4y 5W+2AC. Vợt này thuộc dạng hơi nặng khoảng 93g. Dung Bóng Bàn 95 Hồ Tùng Mậu

TIMO BOLL ZLC

TIMO BOLL ZLC

Giá: 4.800.000 đ

Speed 98,Control 78,Weight 86,Feel Hard

TENERGY 64

TENERGY 64

Giá: 1.500.000 đ

Tốc độ 13.5,độ xoáy 10.5,độ cứng 36

 butZhang Jike Super ZLC ST

butZhang Jike Super ZLC ST

Giá: 7.500.000 đ

Cốt vợt nặng khoảng 86g, với mẫu mã ST viền màu vàng dọc theo cốt vợt

INNERFORCE LAYER ZLC

INNERFORCE LAYER ZLC

Giá: Liên hệ

Speed 92,Control 94 Weight 88. Vợt có cấu tạo như innerforce ZLC, Dung Bóng Bàn 95 Hồ Tùng Mậu phường bến nghé Q1

IOLITE NEO

IOLITE NEO

Giá: Liên hệ

Speed 96,Control 70,Weight 82,Feel soft

 Trang:     1  2  3