Nhà sản xuất

Danh mục sản phẩm

kỹ thuật chọn vợt bóng bàn

kỹ thuật chọn vợt bóng bàn

 

CỐT VỢT LIU SHIWEN

CỐT VỢT LIU SHIWEN

Giá: Liên hệ

Speed 82,Control 88,Weight 87,Ply 3W2F

-3%
Rakza X soft

Rakza X soft

Giá: 780.000 đ
Giá KM: 750.000 đ

Speed 8.2 Spin 8.4 Control 8.7

INNERFORCE LAYER ZLC

INNERFORCE LAYER ZLC

Giá: Liên hệ

Speed 92,Control 94 Weight 88. Vợt có cấu tạo như innerforce ZLC, Dung Bóng Bàn 95 Hồ Tùng Mậu phường bến nghé Q1

Andro TREIBER G

Andro TREIBER G

Giá: Liên hệ

S 98, C 96 Feel: Medium Hard Weight 90g

Innerforce ALC

Innerforce ALC

Giá: Liên hệ

Speed 85,Control 82,Weight 90,Feel Medium

Sriver

Sriver

Giá: 600.000 đ

Speed 10,Spin 8,Hardness 38

Tenergy 05

Tenergy 05

Giá: 1.500.000 đ

Tốc độ 13,Độ xoáy 11.5,Độ cứng 36

TENERGY 64

TENERGY 64

Giá: 1.500.000 đ

Tốc độ 13.5,độ xoáy 10.5,độ cứng 36

-100%
LIGNA ALL+

LIGNA ALL+

Giá: 2.550.000 đ
Giá KM: Liên hệ
IOLITE NEO

IOLITE NEO

Giá: Liên hệ

Speed 96,Control 70,Weight 82,Feel soft

Matsudaira Kenta

Matsudaira Kenta

Giá: Liên hệ

Cốt vợt cấu tạo Arylate Carbon. Tốc độ 9.1, control 8.9, độ bám 7. Rất thích hợp với lối đánh gần bàn

-100%
Nittaku Kasumi Basic

Nittaku Kasumi Basic

Giá: 1.150.000 đ
Giá KM: Liên hệ
 Trang:     1  2  3