Nhà sản xuất

Danh mục sản phẩm

cách sử dụng mặt vợt gai

cách sử dụng mặt vợt gai

Yinhe T1s

Yinhe T1s

Giá: 650.000 đ

Tốc độ 10 Kiểm soát 7 Tốc độ nhanh

-6%
EVOLUTION MXP

EVOLUTION MXP

Giá: 1.050.000 đ
Giá KM: 980.000 đ

EVOLUTION MX-P mã số 74-013, tốc độ speed = 125, độ xoáy Spin = 120, độ kiểm soát = 80. Sponge 45.7-47.7

-10%
Evolution MXS

Evolution MXS

Giá: 1.100.000 đ
Giá KM: 980.000 đ

Evolution MX-S mã số 74-018 tốc độ speed = 125, độ xoáy Spin = 120, độ kiểm soát = 80. Sponge 45.7-47.7

802 Mystery 3

802 Mystery 3

Giá: 220.000 đ

Có lót 200.000, không lót 150.000

Andro TREIBER G

Andro TREIBER G

Giá: Liên hệ

S 98, C 96 Feel: Medium Hard Weight 90g

IOLITE NEO

IOLITE NEO

Giá: Liên hệ

Speed 96,Control 70,Weight 82,Feel soft

INNERFORCE LAYER ZLC

INNERFORCE LAYER ZLC

Giá: Liên hệ

Speed 92,Control 94 Weight 88. Vợt có cấu tạo như innerforce ZLC, Dung Bóng Bàn 95 Hồ Tùng Mậu phường bến nghé Q1

Sriver

Sriver

Giá: 600.000 đ

Speed 10,Spin 8,Hardness 38

TIMO BOLL ZLC

TIMO BOLL ZLC

Giá: 4.800.000 đ

Speed 98,Control 78,Weight 86,Feel Hard

Amultart

Amultart

Giá: 4.500.000 đ

Speed 10.2,Control 76,Weight 88,Ply 5W+2AC,Feel Hard

-4%
Zhang Jike ZLC (ZJK ZLC)

Zhang Jike ZLC (ZJK ZLC)

Giá: 5.000.000 đ
Giá KM: 4.800.000 đ

Speed 9.5,Control 9.4,Weight 88,Ply 5W+2C,Feel Hard

 butZhang Jike Super ZLC ST

butZhang Jike Super ZLC ST

Giá: 7.500.000 đ

Cốt vợt nặng khoảng 86g, với mẫu mã ST viền màu vàng dọc theo cốt vợt

 Trang:     1  2  3  4